[Ngoại ngữ] [you] cùng chơi trò "biến từ" tiếng Anh nào!

kun116

Thành viên
10/12/10
27
62
13
#62
mum: mẹ
intelligent: thông minh
really: thực sự
apple: quả táo
clean: sạch sẽ
live:song
eye:mắt
tiếp theo là :headache
 

withlove_weareone2001

Thanh viên kỳ cựu
27/10/10
108
479
63
VN
#64
:cuoihaha: nhào vô nà: TEACHER

tea: trà
eat: ăn
ate: ăn ( past của eat) :dangyeu:
chat: tán dóc
hat: nón
reach: tầm với

em xin gợi ý nghen! UNILEVER :cuoihaha:
 

bluesky

Thành viên mới
25/11/10
7
24
3
#67
Tiếp nè : beautiful
ball : quả bóng
eat : ăn
abet : xúi bậy
uefa : liên đoàn bóng đá châu âu
til : vừng
ill : ốm
full: đầy ,nhiều
lea : khoảng đất hoang
 
Thích: 2 people
#71
Trò nè hay nhỷ! Nhưng muk cũng khó ra phết.... hichic... uhm... "Wait"
--> Ait: Hòn đảo nhỏ.
Taw: Hòn bi.
Wit: Trí thông minh.
k pjs từ này có được k nữa. mình k chắc. hic
"ta" nói tắt trong câu "Ta-ta for now!" 1 câu chào tạm biệt thân mật.
hihi... nhưng chắc vân được quyền đố nữa nhỷ.... he...
từ "Watch" là từ tiếp theo......... :cuoihaha:
 
Thích: 2 people

haiyen

Thành viên năng động
14/3/11
35
125
33
#73
đến lượt tớ...hihi
near: gần
ran:chạy
real:thực
nal:tội nào
lane:làn xe
hjhj...từ tiếp theo là...friend:cuoihaha: :cuoinhamhiem:
 

gaulawyerfuture

Thành viên năng động
23/2/11
51
164
33
mùa đông bắc cực
#74
hihi
gấu muốn thử ::
end: kết thúc
die: chết
dire: thảm khốc
fri:friday:thu 6
fire:cháy
rid:giai thoát
ride:đi cỡi ngựa
rife:nhan nhản
hiihi .. từ tiếp àh???? gì được ta?//: death????
:dacy:
 

thuy_dung_9993

Thành viên
3/10/10
26
89
13
#78
social: xã hội
tea: trà hoặc eat:ăn
s.o.s: tín hiệu cầu cứu,nguy hiểm
^^ next: perfum
 

thanhanh20101991

Thành viên mới
30/3/11
10
24
3
#79
thanhk you evrymuch
minh tham gia tro chơi english dk ko?
my là tôi
year là năm
right nghĩa là đúng
tiếp nè: ticket ????????
:lungtung: bây giờ mình đã khá hơn nhiêu
những lời chia sẻ của mấy bạn đã thực sự làm anh cảm động

 
Thích: 2 people

Đài Trang Cathy

Thanh viên kỳ cựu
22/8/09
42
307
53
26
ĐH Ngoại Thương HN
#80
kite : cái diều.
kit: mèo con, thùng gỗ.
cite: trích dẫn.
cit : người dân thành thị, thường dân.
tick : tíc tắc, khoảnh khắc.
tie : dây buộc.
từ tiếp theo là ''puzzle'' ^^
 
Thích: 2 people

Bình luận bằng Facebook