Thành ngữ tiếng Anh liên quan đến loài mèo

Tom

[♣]Thành Viên CLB
1. A cat in gloves catches no mice

"Con mèo đi găng thì không bắt được chuột", câu này nghĩa là làm việc gì mà cẩn trọng, chậm chạp quá thì khó thành công, nhằm khuyên người nghe cần quyết đoán và liều lĩnh hơn một chút. Trong tiếng Việt, bạn có thể dịch thành "liều ăn nhiều".

Brian: "I really want that promotion, but I don't want to seem desperate" (Tôi thực sự muốn cơ hội thăng tiến đó, nhưng tôi không muốn trông mình có vẻ tuyệt vọng).

Jeff: If you want it, speak up, and tell the boss why you're the best man for the job. A cat in gloves catches no mice (Nếu muốn, hãy nói đi, và bảo sếp tại sao bạn phù hợp với việc đó. Liều ăn nhiều).

2. The cats out of the bag

Với nghĩa đen "con mèo ở ngoài cái hộp", câu này nghĩa là bí mật đã bị tiết lộ.

"Well, the cat's out of the bag. Several of you have guessed my secret" (Bí mật bị lộ rồi. Nhiều người trong số các bạn đã biết bí mật của tôi).

Khi muốn dùng dưới dạng động từ, cấu trúc là "Let the cat out of the bag" - tiết lộ bí mật.

"She let the cat out of the bag. Now everybody know that I am having an affair" (Cô ấy đã tiết lộ bí mật, giờ ai cũng biết tôi đang ngoại tình).

3. Curiosity killed the cat

Nghĩa đen của thành ngữ này là "sự tò mò đã giết chết con mèo", nghĩa bóng là không nên cố biết nhiều quá. Trong vài ngữ cảnh, tiếng Việt có thể dịch "hỏi vừa thôi".

"You should not ask too much. Curiosity killed the cat" (Bạn đừng hỏi nhiều quá, sự tò mò giết chết con mèo đấy).

4. Like herding cats

"Herd" nghĩa là "chăn", giống chăn trâu, chăn bò. Câu này có nghĩa đen là "giống chăn mèo" - ám chỉ việc phải lãnh đạo một đội mà mỗi người một kiểu, không thích hợp tác với nhau, thường dùng để miêu tả sự khó khăn trong quản lý một nhóm người.

"Getting all of my extended family into their right places for the photo was like herding cats!" (Bố trí mọi người trong đại gia đình vào đúng vị trí để chụp ảnh đúng là mệt phờ râu mà).

5. When the cats away, the mice will play

Một thành ngữ Việt Nam mang ý nghĩa tương tự câu này, đó là "Vắng chúa nhà gà vọc niêu tôm", hàm ý là thiếu người chịu trách nhiệm (sếp, bố mẹ...) thì "cấp dưới (nhân viên, con...) sẽ "làm loạn". Nghĩa đen là "vắng mèo, chuột sẽ chơi".

Trong bối cảnh quản lý, câu này thể hiện sự thiếu trách nhiệm của cấp dưới (nghĩa tiêu cực).

"I left the classroom for five minutes and when I returned it was chaos. Ugh, when the cat's away the mice will play" (Vừa ra khỏi lớp 5 phút và quay lại thì như cái chợ. Vắng chúa nhà gà vọc niêu tôm).

a1-2-JPG-1673835958-1829-1674112437.jpg


Linh vật mèo chào Tết Quý Mão tại Quảng Trị. Ảnh: Hoàng Táo


6. Fight like cats and dogs

Câu này mang cả nghĩa đen và bóng tương tự với một thành ngữ trong tiếng Việt: "Như chó với mèo", ám chỉ việc cãi nhau suốt ngày.

"I never leave my kids alone. They fight like cats and dogs" (Tôi không bao giờ để trẻ con ở nhà với nhau. Đánh nhau như chó với mèo ấy).

7. Not enough/no room to swing a cat

Không đủ chỗ để quăng con mèo" - nói về một không gian rất hẹp. Câu này thường dùng để chê một nơi nào đó quá nhỏ.

Ví dụ, khi bạn đến thăm phòng ngủ của bạn thân, mà nó quá hẹp, bạn có thể nói "There not enough room to swing a cat here" (Phòng ngủ nhỏ thế).

8. (Who is going to) "bell the cat"?

"Ai sẽ đeo chuông cho mèo đây?", nghĩa là ai sẽ làm công việc khó khăn và nguy hiểm này, dùng trong ngữ cảnh công việc có lợi chung cho tập thể, nhưng lại rủi ro cho người thực hiện.

"Everybody seems to agree that we've got to bell the cat, but no one wants to step forward and volunteer to lead" (Ai cũng đồng ý chúng ta phải làm việc nguy hiểm này, nhưng không ai muốn bước ra và tình nguyện đi đầu).

9. Have kittens

She'll have kittens" dịch ra là "cô ấy sẽ có mèo con" - nghe thật dễ thương phải không?

Hàm ý của câu này là gì? Cô ấy sắp có em bé chăng? Hay cô ấy sẽ có niềm vui bất ngờ? Đều không phải. Khi bạn nghe ai đó sắp "have kittens", có nghĩa là người đó lo lắng, buồn phiền hoặc tức giận vì điều gì đó.

"My mom has kittens when she learns that I stole her money to buy toys" (Mẹ tôi phát điên khi biết được tôi trộm tiền để đi mua đồ chơi).

10. All cats are grey in the dark

Câu này có nhiều cách hiểu, một trong số đó tương tự "Tắt điện thì nhà ngói cũng như nhà tranh". Bạn có thể sử dụng câu này khi muốn giảm tầm quan trọng của nhan sắc.

"I don't care if my date is ugly. All cats are gray in the dark" (Người yêu tôi xấu thì sao. Tắt điện thì nhà ngói cũng như nhà tranh).

11. (Has the) cat got your tounge?

"Con mèo ăn mất lưỡi rồi à?" - câu này hàm ý là "không có gì để nói à?", "sao không nói gì vậy" với sắc thái quở trách, sử dụng khi bạn thấy khó chịu vì người khác im lặng vào lúc mà lẽ ra cần phải nói gì đó.

"The teacher told me you bullied your friend again. Tell me why... What's the problem? (Has the) Cat got your tounge?" (Cô giáo lại bảo con bắt nạt bạn. Tại sao... Nói đi nào. Sao không nói gì vậy?)

12. To play cat and mouse with...

Chơi trò mèo vờn chuột với..." - tham gia vào một mối quan hệ có tính đuổi bắt, gay cấn, hồi hộp.

"She played cat and mouse with him for two years before accepting his invitation for a dinner out together" (Cô ấy chơi trò mèo vờn chuột suốt hai năm trước khi chấp nhận lời mời ăn tối cùng nhau).

13. Put/throw/set the cat among the pigeons

"Đặt con mèo vào giữa đống chim bồ câu" - thể hiện việc ai đó làm khiến cho rất nhiều người hoảng loạn và/hoặc tức giận.

"The foreigner put the cat among the pigeons when he made some sensitive comments about the people's religion" (Người ngoại quốc khiến mọi người tức giận khi bình luận nhạy cảm về tôn giáo của người bản địa).

14. There is more than one way to skin a cat

"Có nhiều hơn một cách để lột da con mèo" - đây là cách nói mang tính hóm hỉnh và hài hước, thể hiện có nhiều cách để đạt được mục đích, giống "mọi con đường đều dẫn về thành Rome". Bạn có thể dịch là "thiếu gì cách",

"Don't worry about that, there's more than one way to skin the cat" (Đừng lo về điều đó, thiếu gì cách).

15. Rain cats and dogs

"Mưa chó mưa mèo" - có nghĩa là mưa rất to. Đây là cách diễn đạt tương đối cổ và có nhiều cách giải thích. Một trong số đó là ngày xưa, chó mèo hay ở trên mái nhà ở Anh, lúc mưa to thì chúng trượt và rơi xuống dưới, nên gọi là "mưa chó mưa mèo". Trong tiếng Việt, bạn có thể dịch mưa như trút nước.

"You can't go home now, it's raining cats and dogs" (Bạn không về được đâu, trời đang mưa như trút).

16. Be the cat's whiskers

Whiskers" là râu của con mèo. "Hãy là râu của con mèo", câu này ám chỉ cái gì/ai đó nổi bật. Đây là cách diễn đạt cổ của người Anh, có thể không còn phổ biến lắm.

"That car is a cat's whisker" (Cái xe đó thật nổi bật).

17. Cat fight

Cuộc chiến của những con mèo? Không phải, câu này nói về những người phụ nữ khi xô xát với nhau.

"My wife had a cat fight with my mistress last night. I was too scared to intervene" (Vợ với bồ tôi xô xát tối qua. Tôi sợ quá nên không dám can thiệp).

18. Like a cat that's got the cream

"Giống như con mèo thấy kem" - rất sung sướng, (thường là) sau khi đạt được/làm điều gì đó.

"After pointing out his teacher's mistake, he smiled like the cat that got the cream" (Sau khi chỉ ra được lỗi của giáo viên, trông cái mặt của nó rất tí tởn).

Tiếng Việt cũng có thành ngữ "như mèo thấy mỡ" - nhưng thường chỉ cảm giác sung sướng, thèm thuồng khi nhìn thấy cái gì đó hấp dẫn.

Quang Nguyen

Chuyên gia đào tạo phát âm và nghe tiếng Anh
 

Bình luận bằng Facebook

Similar threads
Thread starter Tiêu đề Diễn đàn Trả lời Date
bluesea88 [Ngoại ngữ] Proverbs-Thành ngữ tiếng Anh Ngoại Ngữ 22
Tom Tám cách học giúp thành thạo ngoại ngữ nhanh chóng Ngoại Ngữ 0
bluesea88 [Ngoại ngữ] Tìm thành viên cho nhóm speaking. (Parrots Group) Ngoại Ngữ 16
Thắm Nguyễn Trở thành người nói Tiếng Anh ' sành điệu' với 25 idiom hay ho về động vật Ngoại Ngữ 0
Tom Thực hành 'shadowing' đúng cách để học ngoại ngữ Ngoại Ngữ 0
Tom Cách nói 'what do' giống người bản ngữ Ngoại Ngữ 0
Tom Thương hiệu đào tạo Anh ngữ từ châu Âu ra mắt tại Việt Nam Ngoại Ngữ 0
Tom Năm bước luyện nghe hiệu quả cho người mới học ngoại ngữ Ngoại Ngữ 0
Tom Vai trò của đọc và ngữ pháp tới nghe tiếng Anh Ngoại Ngữ 0
Duy Một Đứa Trẻ Có Thể Tiếp Thu Được Bao Nhiêu Ngôn Ngữ ? Ngoại Ngữ 0
C Phương pháp học ngữ pháp tiếng Anh hiệu quả Ngoại Ngữ 0
SuperVirus Website hay giúp ôn thi ngoại ngữ Ngoại Ngữ 1
T Học ngoại ngữ và nhận ngay lì xì đầu xuân Ngoại Ngữ 1
T Bác Hồ học ngoại ngữ như thế nào? Ngoại Ngữ 5
Napoleon [Ngoaij ngữ]Phương pháp học Tiếng Anh của thầy Nguyễn Quốc Hùng Ngoại Ngữ 5
trangdang [Ngoại ngữ]- Luyện phát âm chuẩn tiếng anh Mỹ (bài 3- bài 4) Ngoại Ngữ 1
trangdang [Ngoại ngữ]- Luyện phát âm chuẩn tiếng anh Mỹ (bài 1- bài 2) Ngoại Ngữ 1
huxu456 [Ngoại ngữ]Cách đọc sách tiếng Anh Ngoại Ngữ 1
huxu456 [Ngoại ngữ]Learn English from TV and Movies Ngoại Ngữ 1
bluesea88 [Ngoại ngữ] [English Discussion-Sep 2011]Week1: Which way do you choose? Ngoại Ngữ 5
bluesea88 [Ngoại ngữ] [English Game] What do I eat? Ngoại Ngữ 8
H [Ngoại ngữ] Cơ hội mua sách giảm giá lần 2 cuối cùng trong năm tại hi-sky Ngoại Ngữ 1
H [Ngoại ngữ] Chia sẻ tài liệu học tiếng anh miễn phí kỳ 2 Ngoại Ngữ 0
H [Ngoại ngữ] Chia sẻ tài liệu học tiếng anh miễn phí Ngoại Ngữ 8
E [Ngoại ngữ] Phrases and pauses: Reading aloud Ngoại Ngữ 0
N [Ngoại ngữ] Cherry Blossom Ngoại Ngữ 0
N [Ngoại ngữ] Ben Thanh Market Ngoại Ngữ 0
N [Ngoại ngữ] K-Pop Ngoại Ngữ 0
N [Ngoại ngữ] Giang Dien Waterfall Ngoại Ngữ 0
N [Ngoại ngữ] making of susi rice- japanese food Ngoại Ngữ 0
H [Ngoại ngữ] 5 bí quyết giúp học giỏi tiếng Anh Ngoại Ngữ 3
tuong [Ngoại ngữ] Breakdance Ngoại Ngữ 0
N [Ngoại ngữ] các câu nói về tình yêu bằng tiếng anh Ngoại Ngữ 1
Truc Nguyen [Ngoại ngữ] Giới từ from...to, out of, by, in, on, at Ngoại Ngữ 0
Truc Nguyen [Ngoại ngữ] Miser's Final Wish Ngoại Ngữ 0
N [Ngoại ngữ] friday the 13th Ngoại Ngữ 0
tuong [Ngoại ngữ] Kinkajuki Temple Ngoại Ngữ 0
tuong [Ngoại ngữ] More laughs Ngoại Ngữ 0
tuong [Ngoại ngữ] Korean traditional costume - Hanbok Ngoại Ngữ 0
N [Ngoại ngữ] Truyện cười tiếng anh Ngoại Ngữ 0
N [Ngoại ngữ] Sapa - foggy town Ngoại Ngữ 0
tuong [Ngoại ngữ] Hanabi Mtsuri Ngoại Ngữ 0
tuong [Ngoại ngữ] Today’s recipe: Flan Napolitano Ngoại Ngữ 0
elsonhoang [Ngoại ngữ] Stress Ngoại Ngữ 0
benny [Ngoại ngữ] "Luyện" tiếng Anh, gặp tai nạn Ngoại Ngữ 0
T [Ngoại ngữ] Cách luyện nghe nói tiếng Anh hiệu quả Ngoại Ngữ 5
huxu456 [Ngoại ngữ] Để kỹ năng nghe không còn là nỗi ám ảnh Ngoại Ngữ 6
trangdang [Ngoại ngữ] Tiếng Anh Du Lịch - Phần 1: At The Travel Agency_ Ở CÔNG TY DU LỊCH Ngoại Ngữ 1
trangdang [Ngoại ngữ] - Bài 1: học cách giới thiệu Ngoại Ngữ 0
thuy_dung_9993 [Ngoại ngữ] It's my life... Ngoại Ngữ 2

Similar threads

Similar threads

Similar threads

Top